首例

shǒu lìthủ lệ

Hán Việt: thủ lệ · Pinyin: shǒu lì

Tổng quan

trường hợp đầu tiên

新华 · Tân Hoa Đại lục

第一个实例:这种手术在国内尚属~。

Cấu tạo: 首 (thủ) + 例 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lần đầu tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 第一个实例:这种手术在国内尚属~。

Eng

  • Cihui first case; first instance

Đức

  • Handedict erstmalig (Adj), erstes Beispiel, erster Fall

Từ liên quan

Gần nghĩa

例会 · 例假 · 例句 · 例外 · 例如 · 例子 · 例汤 · 例皆