首唱

shǒu chàng thủ xướng

Hán Việt: thủ xướng · Pinyin: shǒu chàng

Tổng quan

ưa ra, nói lên trước hết. thủ xướng thủ xướng ☆Đưa ra, nói lên trước hết.

Cấu tạo: (thủ) + (xướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưa ra, nói lên trước hết. thủ xướng thủ xướng ☆Đưa ra, nói lên trước hết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.首先提倡。《南史.卷一五.傅亮傳》:「我首唱大義,興復王室。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.雜文》:「觀枚氏首唱,信獨拔而偉麗矣。」也作「首倡」。 2.率先作成的詩文。南朝梁.劉勰《文心雕龍.附會》:「若首唱榮華,而媵句憔悴,則遺勢鬱湮,餘風不暢。」唐.白居易〈令狐相公拜尚書後有喜從鎮歸朝之作劉郎中先和因以繼之〉詩:「尚書首唱郎中和,不論官資只計才。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"首倡"。 2.指句首语气词。 3.谓成诗在先。

Eng

  • Cihui 首唱 shǒuchàng n. 1. the first to advocate/start sth. 2. the first to complete a poem (in a poem-composing contest)