首從

shǒu cóng thủ tòng

Hán Việt: thủ tòng · Pinyin: shǒu cóng

Tổng quan

Cấu tạo: (thủ) + (tòng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 主犯與從犯的合稱。《福惠全書.卷一八.刑名部.盜賊下》:「不分首從皆斬,雖不分贓亦坐。」《文明小史》第三回:「金委員嫌柳知府忠厚,背後說這些亂民拿住了,就該一齊正法,還分什麼首從?」

Eng

  • Cihui 首從 hǒu-cóng n. ringleader and followers