首映
thủ ánh
Hán Việt: thủ ánh · Pinyin: shǒu yìng
Tổng quan
công chiếu lần đầu (phim hoặc chương trình TV) | buổi công chiếu (phim) | phim chiếu lần đầu | đập vào mắt đầu tiên (ví dụ: khi bước vào phòng)
Nghĩa
Việt
- Cihui công chiếu lần đầu (phim hoặc chương trình TV) | buổi công chiếu (phim) | phim chiếu lần đầu | đập vào mắt đầu tiên (ví dụ: khi bước vào phòng)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 第一場放映。如:「三十年代的回顧影展,今天在金馬獎會場首映。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 首次放映。
- Tân Hoa Tự Điển 1.首次放映。
Eng
- CC-CEDICT to premiere (a movie or TV show)|premiere (of a movie)|first-run (movie)|to greet (the eye) before anything else (e.g. when entering a room)
- Cihui to premiere (a movie or TV show); premiere (of a movie); first-run (movie); to greet (the eye) before anything else (e.g. when entering a room)