首款
thủ khoản
Hán Việt: thủ khoản · Pinyin: shǒu kuǎn
Tổng quan
nhận tội | mẫu đầu tiên, phiên bản đầu tiên, loại đầu tiên, v.v. (của thiết bị, phần mềm, xe hơi, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhận tội | mẫu đầu tiên, phiên bản đầu tiên, loại đầu tiên, v.v. (của thiết bị, phần mềm, xe hơi, v.v.)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 伏罪招供。
- Tân Hoa Tự Điển 1.伏罪招供。
Eng
- CC-CEDICT to confess one's crime|first model, version, kind etc (of gadgets, software, cars etc)
- Cihui to confess one's crime; first model, version, kind etc (of gadgets, software, cars etc)