首演
thủ diễn
Hán Việt: thủ diễn · Pinyin: shǒu yǎn
Tổng quan
vai diễn đầu tiên | buổi diễn đầu tiên | lần công chiếu đầu tiên
Nghĩa
Việt
- Cihui vai diễn đầu tiên | buổi diễn đầu tiên | lần công chiếu đầu tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 首次演出。如:「劇校的《徐九經升官記》,今晚在國家劇院首演。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 首次演出。
- Tân Hoa Tự Điển 1.首次演出。
Eng
- CC-CEDICT maiden stage role|first performance|first public showing
- Cihui maiden stage role; first performance; first public showing