香亭

xiāng tíng hương đình

Hán Việt: hương đình · Pinyin: xiāng tíng

Tổng quan

hương đình (物名)置香爐之小亭。器形如亭,四傍圍紗,前扁香亭兩字,同於真亭之製,內安大香爐。尊宿之喪赴壇場時,香亭在真亭之前。見象器箋二十。☸

Cấu tạo: (hương) + (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hương đình (物名)置香爐之小亭。器形如亭,四傍圍紗,前扁香亭兩字,同於真亭之製,內安大香爐。尊宿之喪赴壇場時,香亭在真亭之前。見象器箋二十。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 設有香爐的綵亭,用於賽會或出殯時。宋.陸游〈放翁家訓〉:「近世出葬,或作香亭、魂亭、寓人、寓馬之類,一切當屏去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 内置香炉的结彩小亭。可抬,旧时赛会﹑出殡用之。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.内置香炉的结彩小亭。可抬,旧时赛会﹑出殡用之。