香会

xiāng huìhương hội

Hán Việt: hương hội · Pinyin: xiāng huì

Tổng quan

hội dâng hương

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时民间朝山进香的盛会。亦指民间为朝山进香而组织的群众团体。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.民眾朝山進香時所組織的團體,以獻技或所施助之種類為單位,如少林、高蹻、粥茶、縫綻等。 2.民眾祭岳飛的集會。

Cấu tạo: 香 (hương) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đoàn hành hương
  • Biên soạn 香會 xiānghuì n. 1. temple gatherings for religious activities 2. a company of Buddhist pilgrims

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.民眾朝山進香時所組織的團體,以獻技或所施助之種類為單位,如少林、高蹻、粥茶、縫綻等。 2.民眾祭岳飛的集會。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时民间朝山进香的盛会。亦指民间为朝山进香而组织的群众团体。

Eng

  • Cihui a company of pilgrims

Đức

  • Handedict Pilgervereinigung

Từ liên quan

Gần nghĩa

会上 · 会东 · 会事 · 会亲 · 会众 · 会儿 · 会元 · 会党