香兔

hương thỏ

Hán Việt: hương thỏ

Tổng quan

hang thỏ 香兔 ◎ phiên khác: gương thỏ (BVN); hương thỏ: quê thỏ (Schneider) [chuyển dẫn PL 2012: 293], ý viết nhầm từ chữ 鄉. Xét, chữ 香 là loại chữ Nôm chệch âm, cổ hơn các chữ Nôm hình thanh đời sau th

Cấu tạo: 香 (hương) + 兔 (thỏ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

兔唇 · 兔子 · 兔年 · 兔径 · 兔毫 · 兔爸 · 兔狲 · 兔脫