香兔

hương thỏ

Hán Việt: hương thỏ

Tổng quan

hang thỏ 香兔 ◎ phiên khác: gương thỏ (BVN); hương thỏ: quê thỏ (Schneider) , ý viết nhầm từ chữ 鄉. Xét, chữ 香 là loại chữ Nôm chệch âm, cổ hơn các chữ Nôm hình thanh đời sau thường dùng 香 làm thanh phù, và gia thêm bộ huyệt, hoặc bộ cốc, hoặc bộ thổ. dt. hang của thỏ ngọc, trỏ mặt trăng. Hang thỏ trầm tăm Hải Nhược, nhà giao dãi bóng thiềm cung. (Thuỷ thiên nhất sắc 213.3). x. thỏ, x. ác thỏ.

Cấu tạo: (hương) + (thỏ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hang thỏ 香兔 ◎ phiên khác: gương thỏ (BVN); hương thỏ: quê thỏ (Schneider) , ý viết nhầm từ chữ 鄉. Xét, chữ 香 là loại chữ Nôm chệch âm, cổ hơn các chữ Nôm hình thanh đời sau thường dùng 香 làm thanh phù, và gia thêm bộ huyệt, hoặc bộ cốc, hoặc bộ thổ. dt. hang của thỏ ngọc, trỏ mặt…