香公
hương công
Hán Việt: hương công · Pinyin: xiāng gōng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寺廟中主管香火之事的人。《二刻拍案驚奇》卷三:「時常叫香公送茶來,或者請過菴中清話。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寺院里照管香火杂务的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.寺院里照管香火杂务的人。
Hán Việt: hương công · Pinyin: xiāng gōng