香分

xiāng fēn hương phân

Hán Việt: hương phân · Pinyin: xiāng fēn

Tổng quan

Cấu tạo: (hương) + (phân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 進香的人在寺廟中布施的金錢。《紅樓夢》第八一回:「得人家油錢香分,也不計其數。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹香钱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹香钱。

Eng

  • Cihui 香分 iāngfèn n. cash contributions by worshipers to a temple