香包
hương bao
Hán Việt: hương bao · Pinyin: xiāng bāo
Tổng quan
một túi nhỏ đầy hương thơm dùng trong Tết Đoan Ngọ
Nghĩa
Việt
- Cihui một túi nhỏ đầy hương thơm dùng trong Tết Đoan Ngọ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.花苞。唐.毛文錫〈贊成功.海棠未坼〉詞:「海棠未坼,萬點深紅,香包緘結一重重。」 2.盛香料的小包。民間習俗於端午節佩戴,用以避邪。
Eng
- CC-CEDICT a small bag full of fragrance used on Dragon boat Festival
- Cihui a small bag full of fragrance used on Dragon boat Festival