香地
hương địa
Hán Việt: hương địa · Pinyin: xiāng dì
Tổng quan
có bỏ gia vị, sắc sảo; dí dỏm; thú vị, lịch sự; bảnh bao
Nghĩa
Việt
- Cihui có bỏ gia vị, sắc sảo; dí dỏm; thú vị, lịch sự; bảnh bao
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指佛地。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指佛地。