香客

xiāng kè hương khách

Hán Việt: hương khách · Pinyin: xiāng kè

Tổng quan

người hành hương Phật giáo | người thờ cúng Phật giáo

Cấu tạo: (hương) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hành hương Phật giáo | người thờ cúng Phật giáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到廟裡燒香的人。《初刻拍案驚奇》卷三四:「可有香客與男僧來往麼?」《老殘遊記》第二○回:「他去年住靈岩山,因近來香客漸多,常有到他茅蓬裡的,所以他厭煩,搬到裡山玄珠洞去了。」也作「香官」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 去名山寺院烧香参拜的人普陀山香客济济。

Eng

  • CC-CEDICT Buddhist pilgrim|Buddhist worshipper
  • Cihui Buddhist pilgrim; Buddhist worshipper