香室

xiāng shì hương thất

Hán Việt: hương thất · Pinyin: xiāng shì

Tổng quan

hỗ thờ Phật. hương thất hương thất ☆Chỗ thờ Phật. hương thất (堂塔)本為世尊之居室,今轉為佛殿之異名。毘奈耶雜事二十六註曰:「西方名佛所住堂,為健陀俱知Gandhakuṭi,健陀是香,俱知是室。此是香室香臺香殿之義。不可親觸尊顏,故但喚其所住殿,即如此方玉階陛下之類,然名為佛堂佛殿者,斯乃不順西方意也。」☸

Cấu tạo: (hương) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỗ thờ Phật. hương thất hương thất ☆Chỗ thờ Phật. hương thất (堂塔)本為世尊之居室,今轉為佛殿之異名。毘奈耶雜事二十六註曰:「西方名佛所住堂,為健陀俱知Gandhakuṭi,健陀是香,俱知是室。此是香室香臺香殿之義。不可親觸尊顏,故但喚其所住殿,即如此方玉階陛下之類,然名為佛堂佛殿者,斯乃不順西方意也。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。本为佛祖释迦牟尼的居室,后泛指佛堂经殿等烧香拜佛之所。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。本为佛祖释迦牟尼的居室,后泛指佛堂经殿等烧香拜佛之所。

Eng

  • Cihui 香室 xiāngshì p.w. <Budd.> 1. room dedicated to Buddha 2. temple