香屏

xiāng píng hương bình

Hán Việt: hương bình · Pinyin: xiāng píng

Tổng quan

ói tắt của Hương Giang và Ngự Bình, tên sông và núi ở Huế, cố đô triều Nguyễn. Cũng là tên chỉ cố đô Huế. hương bình hương bình ☆Nói tắt của Hương Giang và Ngự Bình, tên sông và núi ở Huế, cố đô triều Nguyễn. Cũng là tên chỉ cố đô Huế.

Cấu tạo: (hương) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ói tắt của Hương Giang và Ngự Bình, tên sông và núi ở Huế, cố đô triều Nguyễn. Cũng là tên chỉ cố đô Huế. hương bình hương bình ☆Nói tắt của Hương Giang và Ngự Bình, tên sông và núi ở Huế, cố đô triều Nguyễn. Cũng là tên chỉ cố đô Huế.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 华美的屏风。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.华美的屏风。