香巢
hương sào
Hán Việt: hương sào · Pinyin: xiāng cháo
Tổng quan
tổ ấm tình yêu | một nơi sống chung bí mật (cũng có nghĩa miệt thị)
Nghĩa
Việt
- Cihui tổ ấm tình yêu | một nơi sống chung bí mật (cũng có nghĩa miệt thị)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傳統多以香喻指女子。「香巢」稱美女或風塵女子的居處。清.洪昇《長生殿》第二四齣:「戀香巢秋燕依人,睡銀塘鴛鴦蘸眼。」《淞隱漫錄.三十六鴛鴦譜(下)》:「秀林為胡寶玉之養女,以客所贈纏頭,自謀脫籍,別營香巢,高張豔幟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指美女的住处。亦指妓女的居处。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指美女的住处。亦指妓女的居处。
Eng
- CC-CEDICT a love nest|a place of secret cohabitation (also derogatory)
- Cihui a love nest; a place of secret cohabitation (also derogatory)