香料

xiāng liào hương liêu

Hán Việt: hương liêu · Pinyin: xiāng liào

Tổng quan

gia vị | chất tạo mùi | hương liệu | nước hoa hỉ chung các chất có mùi thơm. hương liệu hương liệu ☆Chỉ chung các chất có mùi thơm.

Cấu tạo: (hương) + (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gia vị | chất tạo mùi | hương liệu | nước hoa hỉ chung các chất có mùi thơm. hương liệu hương liệu ☆Chỉ chung các chất có mùi thơm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 含有香味的質料。分天然生產和人工製造兩大類。用於化妝品、食品等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 配制香精的芳香原料。分天然香料和人造香料两大类。天然香料又可分为动物性香料和植物性香料,前者取自某些动物的生殖腺分泌物或病态分泌物;后者由香料植物的花、叶、果实、种子、根、茎、皮等加工制成。人造香料通常指具有一种香成分的单体。广泛应用于饮料、糖果、饼干、卷烟、洗涤用品、化妆品、药品、饲料及其他一些工业品中。

Eng

  • CC-CEDICT spice|flavoring|condiment|perfume
  • Cihui spice; flavoring; condiment; perfume

ja

  • JMdict flavoring|flavouring|spices|fragrance|perfume