香案

xiāng àn hương án

Hán Việt: hương án · Pinyin: xiāng àn

Tổng quan

bàn đặt lư hương àn thờ. hương án hương án ☆Bàn thờ. hương án (物名)香爐之機。香煙臺。行事鈔二衣篇曰:「經架香案經函之類。」☸

Cấu tạo: (hương) + (án)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bàn đặt lư hương àn thờ. hương án hương án ☆Bàn thờ. hương án (物名)香爐之機。香煙臺。行事鈔二衣篇曰:「經架香案經函之類。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 置放香爐、燭臺的長几案。《西遊記》第一八回:「三藏聞言,遂設香案,朝南禮拜罷!」《初刻拍案驚奇》卷七:「正說之間,只見外邊傳呼:『有詔書到!』張果命人忙排香案等著。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放置香炉烛台的条桌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.放置香炉烛台的条桌。

Eng

  • CC-CEDICT incense burner table
  • Cihui incense burner table