香樟

xiāng zhāng hương chương

Hán Việt: hương chương · Pinyin: xiāng zhāng

Tổng quan

Cấu tạo: (hương) + (chương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。樟科樟屬,為「樟樹」之俗稱。常綠喬木。葉橢圓形,圓錐花序腋生,花被六枚,黃綠色。木材有香氣,葉和枝條能提製樟腦,木材可供建築、製箱櫃等。產於臺灣及中國大陸江南各省、日本、琉球、印度等地。也稱為「栳樟」。參見「栳樟」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 樟树的俗称。因全株有香气,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.樟树的俗称。因全株有香气,故称。

Eng

  • Cihui 香樟 xiāngzhāng n. camphor tree M:²kē