香气

xiāng qìhương khí

Hán Việt: hương khí · Pinyin: xiāng qì

Tổng quan

hương thơm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.芳香的气味。 2.芳香馥郁貌。 3.香的烟霭。 4.指忠义之气。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

芬芳的氣味。《列子.湯問》:「膚色脂澤,香氣經旬乃歇。」《儒林外史》第四六回:「喫過,又喚了一巡真『天都』,雖是隔年陳的,那香氣尤烈。」也稱為「香味」。

Cấu tạo: 香 (hương) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mùi thơm
  • Cihui nhang
  • Tần suất từ hương thơm; mùi thơm; hương vị; nước thơm; hương khí/hương khất: hương khí; mùi thơm, hương vị nhang, hương, trầm, khói hương trầm (lúc cúng lễ), lời ca ngợi, lời tán tụng; lời tâng bốc, đốt nhang cúng, thắp hương cúng, đốt trầm cúng (thánh thần...), làm ngát hương trầm (người, vật gì để xua tan uế khí...), đốt nhang, thắp hương, đốt trầm, làm nổi giận, làm tức điên lên mùi (nghĩa đen) & (nghĩa bóng), mùi thơm, hương thơm, (nghĩa bóng) hơi hướng, dấu vết, tiếng tăm, cảm tình, (từ cổ,nghĩa cổ) (số nhiều) chất thơm, nước hoa, tiếng thiêng liêng hương thơm; mùi thơm, nước hoa; dầu thơm, toả…
  • Biên soạn 香氣 xiāngqì n. fragrance; aroma

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 芬芳的氣味。《列子.湯問》:「膚色脂澤,香氣經旬乃歇。」《儒林外史》第四六回:「喫過,又喚了一巡真『天都』,雖是隔年陳的,那香氣尤烈。」也稱為「香味」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.芳香的气味。 2.芳香馥郁貌。 3.香的烟霭。 4.指忠义之气。

Eng

  • Cihui fragrance; aroma; incense
  • Tần suất từ 香氣 xiāngqì n. fragrance; aroma

Đức

  • Handedict Aroma

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

臭气