香湯
hương thang
Hán Việt: hương thang · Pinyin: xiāng tāng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hương thang (物名)密教有以香湯洗身之法,加合香藥三十二味。見最勝王經七。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 加了香料的熱水。《水滸傳》第一回:「請太尉起來,香湯沐浴,換了一身新鮮布衣。」《蕩寇志》第四四回:「又吩咐備下香湯,沐浴更衣。」
Eng
- Cihui 香湯 iāngtāng* n. scented water (for bathing/etc.)