香火
hương hỏa
Hán Việt: hương hỏa · Pinyin: xiāng huǒ
Tổng quan
đốt nhang trước đền | cháy hương hang đèn, chỉ đồ cúng lễ, sự cúng lễ — Chỉ phần gia tài dành riêng vào việc cúng giỗ tổ tiên. hương hoả hương hoả ☆Nhang đèn, chỉ đồ cúng lễ, sự cúng lễ — Chỉ phần gia tài dành riêng vào việc cúng giỗ tổ tiên. hương hoả (物名)燒香燈火。人奉於寺廟之物。釋門正統四曰:「香火之嚴,於今為盛。」唐高僧傳一曰:「香火梵音,禮拜唱導。」☸ 1. đèn nhang。(宗教徒或迷信的人)供佛敬神時燃點的香和燈火。 2. ông từ。舊時廟宇中照料香火的人;廟祝。 3. hương khói; hương hoa (t…
Nghĩa
Việt
- Cihui đốt nhang trước đền | cháy hương hang đèn, chỉ đồ cúng lễ, sự cúng lễ — Chỉ phần gia tài dành riêng vào việc cúng giỗ tổ tiên. hương hoả hương hoả ☆Nhang đèn, chỉ đồ cúng lễ, sự cúng lễ — Chỉ phần gia tài dành riêng vào việc cúng giỗ tổ tiên. hương hoả (物名)燒香燈火。人奉於寺廟之物。釋門正統四曰:「香火…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.供佛敬神所點的香燈和蠟燭。《南齊書.卷四○.武十七王列傳.臨賀王子岳》:「延興建武中,凡三誅諸王,每一行事,高宗輒先燒香火,嗚咽涕泣。」《紅樓夢》第五四回:「有一個性急的人等不得,便偷著拿香火點著了。」 2.祭祀祖先用的香燭。後多用以指子孫或文化的傳承者。《警世通言.卷一六.小夫人金錢贈年少》:「員外何不取房娘子,生得一男半女,也不絕了香火。」 3.廟寺中掌理燒香、點燈等雜務的人。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「父親秦良,十三歲上將他賣了,自己在上天竺去做香火。」 4.盟誓。古人結盟,多設香火以告神。《北齊書.卷一.神武帝紀上》:「兆曰:『香火…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指供奉神佛或祖先时燃点的香和灯火来朝拜的很多,香火很盛; 寺院里管香火的人。
- Tân Hoa Tự Điển ①指供奉神佛或祖先时燃点的香和灯火来朝拜的很多,香火很盛。②寺院里管香火的人。
Eng
- CC-CEDICT incense burning in front of a temple|burning joss sticks
- Cihui incense burning in front of a temple; burning joss sticks