香燈
hương đăng
Hán Việt: hương đăng · Pinyin: xiāng dēng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"香镫"; 即长明灯。通常用琉璃缸盛香油燃点,设于佛像前或死者灵前; 燃香膏的照明灯。古代帝王舆驾仪卫导从之用; 闺中的灯。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"香镫"。 2.即长明灯。通常用琉璃缸盛香油燃点,设于佛像前或死者灵前。 3.燃香膏的照明灯。古代帝王舆驾仪卫导从之用。 4.闺中的灯。
Eng
- Cihui 香燈 iāngdēng n. incense sticks and lamps burning on an altar