香爐

xiāng lú hương lô

Hán Việt: hương lô · Pinyin: xiāng lú

Tổng quan

lư hương (để đốt nhang) | bình xông hương | đỉnh hương

Cấu tạo: (hương) + (lô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lư hương (để đốt nhang) | bình xông hương | đỉnh hương
  • Cihui hương lô hương lô ☆Lò đốt trầm để có mùi thơm. Lò hương.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 焚香的器具。用陶瓷或金屬做成。《儒林外史》第四八回:「只見中間奉著靈柩,面前香爐、燭臺、遺像、魂旛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"香炉"; 焚香的器具。用陶瓷或金属作成种种形式。其用途亦有多种﹐或熏衣﹑或陈设﹑或敬神供佛; 指庐山香炉峰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"香炉"。 2.焚香的器具。用陶瓷或金属作成种种形式。其用途亦有多种﹐或熏衣﹑或陈设﹑或敬神供佛。 3.指庐山香炉峰。

Eng

  • CC-CEDICT a censer (for burning incense)|incense burner|thurible
  • Cihui a censer (for burning incense); incense burner; thurible

ja

  • JMdict censer|incense burner