香燈

xiāng dēng hương đăng

Hán Việt: hương đăng · Pinyin: xiāng dēng

Tổng quan

Cấu tạo: (hương) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hang đèn, chỉ đồ cúng lễ. hương đăng hương đăng ☆Nhang đèn, chỉ đồ cúng lễ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.祭堂所設的燈。《南史.卷三五.列傳.顧覬之》:「不須常施靈筵,可止設香燈,使致哀者有憑耳。」宋.謝枋得〈圓峰道院祠堂記〉:「朔望有齋饌,晨夕有香燈,如士大夫之奉家廟。」_x000D_ 2.舊指女子閨房中的燈。唐.韋莊〈菩薩蠻.紅樓別夜堪惆悵〉詞:「紅樓別夜堪惆悵,香燈半卷流蘇帳。」

Eng

  • Cihui 香燈 iāngdēng n. incense sticks and lamps burning on an altar