香瓜
hương qua
Hán Việt: hương qua · Pinyin: xiāng guā
Tổng quan
dưa lưới
Nghĩa
Việt
- Cihui dưa lưới
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。瓜科,一年生蔓生草本。原產於熱帶地方的印度和非洲一帶。花黃色,實橢圓,供食用。有香氣,故稱為「香瓜」。也稱為「蜜筒」、「甜瓜」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即甜瓜”。
- Tân Hoa Tự Điển 即甜瓜”(1143页)。
Eng
- CC-CEDICT oriental melon (Cucumis melo Makuwa Group)|cantaloupe; muskmelon (Cucumis melo)
- Cihui oriental melon (Cucumis melo Makuwa Group); cantaloupe; muskmelon (Cucumis melo)