香甜

xiāng tián hương điềm

Hán Việt: hương điềm · Pinyin: xiāng tián

Tổng quan

thơm và ngọt | ngon giấc (ngủ)

Cấu tạo: (hương) + (điềm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thơm và ngọt | ngon giấc (ngủ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.味美可口。《紅樓夢》第六二回:「又命小燕也撥了半碗飯,泡湯一吃,十分香甜可口。」 2.形容睡得安穩、舒服。如:「得知通過檢定考試,她睡得格外香甜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又香又甜; 形容睡得踏实﹑舒服。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.又香又甜。 2.形容睡得踏实﹑舒服。

Eng

  • CC-CEDICT fragrant and sweet|sound (sleep)
  • Cihui fragrant and sweet; sound (sleep)