香粉

xiāng fěn hương phấn

Hán Việt: hương phấn · Pinyin: xiāng fěn

Tổng quan

phấn trang điểm | phấn thơm ầu thơm và phấn, chỉ đồ trang điểm của phụ nữ — Chỉ hạng gái điếm, buôn hương bán phấn — Thứ phấn thơm, để thoa người sau khi tắm gội. hương phấn hương phấn ☆Dầu thơm và phấn, chỉ đồ trang điểm của phụ nữ — Chỉ hạng gái điếm, buôn hương bán phấn — Thứ phấn thơm, để thoa người sau khi tắm gội.

Cấu tạo: (hương) + (phấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phấn trang điểm | phấn thơm ầu thơm và phấn, chỉ đồ trang điểm của phụ nữ — Chỉ hạng gái điếm, buôn hương bán phấn — Thứ phấn thơm, để thoa người sau khi tắm gội. hương phấn hương phấn ☆Dầu thơm và phấn, chỉ đồ trang điểm của phụ nữ — Chỉ hạng gái điếm, buôn hương bán phấn — Thứ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種抹臉的化妝品。多用於女子。唐.顧敻〈酒泉子.黛怨紅羞〉詞:「畫羅襦,香粉汙,不勝愁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搽脸或身体的芳香的粉。今指用碳酸钙﹑滑石粉﹑香料等制成的粉末状化妆品; 花粉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.搽脸或身体的芳香的粉。今指用碳酸钙﹑滑石粉﹑香料等制成的粉末状化妆品。 2.花粉。

Eng

  • CC-CEDICT face powder|talcum powder
  • Cihui face powder; talcum powder