香肠
hương tràng
Hán Việt: hương tràng · Pinyin: xiāng cháng
Tổng quan
TRƯỜNG, TRÀNG lạp xưởng
肉制品。将肉类切碎,拌和调味品后,装入肠衣内经风干、烘焙或烟熏而制成。因配料和产地的不同,有广东香肠、南京香肠、北京香肠、哈尔滨红肠等。食用时蒸、煮、炒均可。
用碎肉、香料等填入豬腸製成的食品。《儒林外史》第二八回:「一碟香腸,一碟鹽水蝦,一碟水雞腿,一碟海蜇擺在桌上。」
Nghĩa
Việt
- Cihui xúc xích
- Cihui LT:根
- Tần suất từ xúc xích , LT:根; TRƯỜNG, TRÀNG lạp xưởng
- Tần suất từ xúc xích; xúc xích, loại pháo nổ to, ôtô cũ kêu ầm ự xúc xích; dồi; lạp xường, (quân sự) khí cầu thám không (hình xúc xích); hương tràng/hương trường: lạp xưởng; lạp xưởng
- Biên soạn 香腸 iāngcháng* n. sausage M:¹tiáo/²gēn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用碎肉、香料等填入豬腸製成的食品。《儒林外史》第二八回:「一碟香腸,一碟鹽水蝦,一碟水雞腿,一碟海蜇擺在桌上。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 肉制品。将肉类切碎,拌和调味品后,装入肠衣内经风干、烘焙或烟熏而制成。因配料和产地的不同,有广东香肠、南京香肠、北京香肠、哈尔滨红肠等。食用时蒸、煮、炒均可。
Eng
- Cihui sausage
- Tần suất từ 香腸 iāngcháng* n. sausage M:¹tiáo/²gēn
Đức
- Handedict Wurst (S, Ess)