香膏
hương cao
Hán Việt: hương cao · Pinyin: xiāng gāo
Tổng quan
nhựa thơm, bôm, cây chi nhựa thơm, dầu thơm, dầu cù là, hương thơm, niềm an ủi, tác động làm dịu, tác dụng làm khỏi (vết thương, bệnh...) nhựa, thơm, bôm, cây cho nhựa thơm, (thực vật học) cây bóng nước, niềm an ủi, vật làm dịu, vật có tác dụng làm khỏi (vết thương, bệnh...)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhựa thơm, bôm, cây chi nhựa thơm, dầu thơm, dầu cù là, hương thơm, niềm an ủi, tác động làm dịu, tác dụng làm khỏi (vết thương, bệnh...) nhựa, thơm, bôm, cây cho nhựa thơm, (thực vật học) cây bóng nước, niềm an ủi, vật làm dịu, vật có tác dụng làm khỏi (vết thương, bệnh...)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 芳香的脂膏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.芳香的脂膏。
Eng
- Cihui 香膏 iānggāo n. pomade; balsams