香茶

hương trà

Hán Việt: hương trà

Tổng quan

trà thơm

Cấu tạo: (hương) + (trà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trà thơm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清香的茶。唐.李嘉祐〈與從弟正字從兄兵曹宴集林園〉詩:「竹窗松戶有佳期,美酒香茶慰所思。」 2.泛指香片一類的茶。

Eng

  • Cihui 香茶 iāngchá n. 1. scented tea 2. jasmine tea