香草

xiāng cǎohương thảo

Hán Việt: hương thảo · Pinyin: xiāng cǎo

Tổng quan

thảo mộc thơm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.含有香味的草。 2.比喻忠贞之士。 3.比喻寄情深远的诗篇。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.泛稱有香氣的草。北周.庾信〈春賦〉:「一叢香草足礙人,數尺遊絲即橫路。」 2.比喻忠貞的人。參見「香草美人」條。 3.菊科及蘭科「蘭草」的別名。參見「蘭草」條。

Cấu tạo: 香 (hương) + 草 (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vanilla
  • Cihui tên gọi khác của Eupatorium fortunei
  • Cihui (ví von) người trung thành và đáng tin cậy (xưa)
  • Biên soạn 香草 iāngcǎo n. 1. <bot.> sweetgrass 2. vanilla 3. Chinese coriander

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛稱有香氣的草。北周.庾信〈春賦〉:「一叢香草足礙人,數尺遊絲即橫路。」 2.比喻忠貞的人。參見「香草美人」條。 3.菊科及蘭科「蘭草」的別名。參見「蘭草」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.含有香味的草。 2.比喻忠贞之士。 3.比喻寄情深远的诗篇。

Eng

  • JMdict herb
  • JMdict fragrant grass
  • Cihui aromatic herb; vanilla; alternative name for Eupatorium fortunei; (fig.) loyal and dependable person (old)

Đức

  • Handedict Vanille (umg) (S, Agrar)

ja

  • JMdict 香草(こうそう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

香草兰 · 香草精 · 香草醛 · 香草美人 · 草丛 · 草书 · 草体 · 草写