香蒲
hương bồ
Hán Việt: hương bồ · Pinyin: xiāng pú
Tổng quan
Typha orientalis | cây hương bồ | cây sậy | cây cói
Nghĩa
Việt
- Cihui Typha orientalis | cây hương bồ | cây sậy | cây cói
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。香蒲科香蒲屬,多年生草本,高可達一百三十公分。葉線形。夏季葉心抽出肉穗花序,褐色,形如蠟燭。花單性,雌雄花同序,雄花著上方,雌花著下方,二者密接,小花梗具長毛,小堅果成熟者隨風到處飛。嫩芽可食,葉可製蓆、扇等。也稱為「蒲草」、「甘蒲」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 俗称蒲草”。单子叶植物,香蒲科。多年生草本。地下有横生根状茎。叶狭长。花小,像蜡烛。多长在河滩和池沼内。产于中国东北和华北等地。嫩芽叫蒲菜”,可食用。根状茎能酿酒。叶子可以编蒲包、蒲席、扇子等。花粉入药,能消炎止血。
Eng
- CC-CEDICT Typha orientalis|broadleaf cumbungi|bulrush|cattail
- Cihui Typha orientalis; broadleaf cumbungi; bulrush; cattail