香蕈

xiāng xùn hương khuẩn

Hán Việt: hương khuẩn · Pinyin: xiāng xùn

Tổng quan

nấm hương (Lentinus edodes), một loại nấm ăn được oại nấm có mùi thơm, ta gọi là nấm hương. hương tẩm hương tẩm ☆Loại nấm có mùi thơm, ta gọi là nấm hương.

Cấu tạo: (hương) + (khuẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nấm hương (Lentinus edodes), một loại nấm ăn được oại nấm có mùi thơm, ta gọi là nấm hương. hương tẩm hương tẩm ☆Loại nấm có mùi thơm, ta gọi là nấm hương.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 真菌類口蘑科「香菇」的別名。參見「香菇」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即香菇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即香菇。

Eng

  • CC-CEDICT shiitake (Lentinus edodes), an edible mushroom
  • Cihui shiitake (Lentinus edodes), an edible mushroom