香薷
hương nhu
Hán Việt: hương nhu · Pinyin: xiāng rú
Tổng quan
ên một thứ cây có mùi thơm, dùng làm vị thuốc, hoặc đun lên lấy nước thơm tắm gội. hương nhu hương nhu ☆Tên một thứ cây có mùi thơm, dùng làm vị thuốc, hoặc đun lên lấy nước thơm tắm gội. cây hương nhu (cây có họ bạc hà, lá có lông, hoa màu tím. Dùng làm thuốc, giải nhiệt, lợi tiểu, nấu nước gội đầu)。一年生或多年生草本植物,莖呈方形,紫色,有灰白色的毛,葉子對生,卵形或卵狀披針形,花粉紅色,果實棕 色。莖和葉可以提取芳香油。全草入藥,有解熱、利尿作用。
Nghĩa
Việt
- Cihui ên một thứ cây có mùi thơm, dùng làm vị thuốc, hoặc đun lên lấy nước thơm tắm gội. hương nhu hương nhu ☆Tên một thứ cây có mùi thơm, dùng làm vị thuốc, hoặc đun lên lấy nước thơm tắm gội. cây hương nhu (cây có họ bạc hà, lá có lông, hoa màu tím. Dùng làm thuốc, giải nhiệt, lợi ti…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名:(1)脣形科荊芥屬,「荊芥」之別稱,參見「荊芥」條。(2)脣形科藿香屬,「藿香」之別稱,參見「藿香」條。(3)脣形科香薷屬,多年生草本。莖方,葉卵形或橢圓狀卵形至披針形,密布腺點。輪繖花序排成密集穗狀;萼齒近等長,花冠淡紫色,二脣形。莖葉香氣強烈,可入藥。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唇形科。一年生草本,植株有香味。茎方形,紫色。叶对生,卵形或卵状披针形。夏季开淡蓝色花。小坚果长圆形。产于中国东北、东南和西南等地。是蜜源植物。茎、叶可提取芳香油。全草入药,有解热、利尿作用。