香袋
hương đại
Hán Việt: hương đại · Pinyin: xiāng dài
Tổng quan
túi nhỏ ướp nước hoa; túi bột thơm (để ướp quần áo), bột thơm (đựng trong túi để ướp quần áo) ((cũng) sachet powder)
Nghĩa
Việt
- Cihui túi nhỏ ướp nước hoa; túi bột thơm (để ướp quần áo), bột thơm (đựng trong túi để ướp quần áo) ((cũng) sachet powder)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盛香料的袋子,用以薰衣驅避惡氣。較精緻的,可作為婦女的裝飾品。《洛陽伽藍記.卷五.凝圓寺》:「惠生初發京師之日,皇太后敕付五色百尺幡千口、錦香袋五百枚、王公卿士幡二千口。」《紅樓夢》第七四回:「鳳姐忙拾起一看,見是十錦春意香袋,也嚇了一跳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盛香料的小袋子。古时人们常佩带在身上,用以辟秽恶之气,也作装饰品。
- Tân Hoa Tự Điển 1.盛香料的小袋子。古时人们常佩带在身上,用以辟秽恶之气,也作装饰品。
Eng
- Cihui 香袋 xiāngdài n. scent-holder; sachet (of perfume) M:ge/²zhī
ja
- JMdict perfume pouch|incense bag|metallic scent ball (hung inside house, vehicle, etc.)