香餌

xiāng ěr hương nhị

Hán Việt: hương nhị · Pinyin: xiāng ěr

Tổng quan

Cấu tạo: (hương) + (nhị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用以誘捕魚鳥的食物。唐.李群玉〈放魚〉詩:「須知香餌下,觸口是銛鉤。」《三國演義》第二四回:「整備窩弓射猛虎,安排香餌釣鰲魚。」

Eng

  • Cihui 香餌 iāng'ěr* n. bait (lit./fig.)