香饽饽
hương bột bột
Hán Việt: hương bột bột · Pinyin: xiāng bō bo
Tổng quan
bánh ngon
比喻受欢迎的人或物。
比喻受人喜愛的人或事物。《紅樓夢》第六○回:「他奶奶病了,他又成了香餑餑了,都搶不到手。」
Nghĩa
Việt
- Cihui người được yêu thích
- Cihui thứ đang có nhu cầu cao
- Biên soạn 香餑餑 iāngbōbo n. <coll.> a person who is liked best; a favorite
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻受人喜愛的人或事物。《紅樓夢》第六○回:「他奶奶病了,他又成了香餑餑了,都搶不到手。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻受欢迎的人或物。
Eng
- Cihui delicious cakes; popular person; sth that is in high demand