馨香

xīn xiāng hinh hương

Hán Việt: hinh hương · Pinyin: xīn xiāng

Tổng quan

hương thơm | thơm (như hương nhang) ùi thơm toả ngát. Cung gọi là Hinh khí. hinh hương hinh hương ☆Mùi thơm toả ngát. Cung gọi là Hinh khí.

Cấu tạo: (hinh) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hương thơm | thơm (như hương nhang) ùi thơm toả ngát. Cung gọi là Hinh khí. hinh hương hinh hương ☆Mùi thơm toả ngát. Cung gọi là Hinh khí.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 芳香。《書經.君陳》:「至治馨香,感于神明,黍稷非馨,明德惟馨。」《三國演義》第八九回:「籬落之中,有數間茅屋,聞得馨香噴鼻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 芳香;香气馨香盈怀袖|满院馨香。

Eng

  • CC-CEDICT fragrance|fragrant (of incense)
  • Cihui fragrance; fragrant (of incense)

ja

  • JMdict fragrance|perfume|aroma|honor|honour