馨香

xīn xiānghinh hương

Hán Việt: hinh hương · Pinyin: xīn xiāng

Tổng quan

hương thơm; thơm nức; thơm ngát. hoa quế nở đầy sân thơm ngát.; mùi thơm của hương khi đốt. đốt hương cầu chúc

新华 · Tân Hoa Đại lục

芳香; 香气馨香盈怀袖, 满院馨香。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

芳香。《書經.君陳》:「至治馨香,感于神明,黍稷非馨,明德惟馨。」《三國演義》第八九回:「籬落之中,有數間茅屋,聞得馨香噴鼻。」

Cấu tạo: 馨 (hinh) + 香 (hương)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Mùi thơm toả ngát. Cung gọi là Hinh khí.; mùi thơm; nước thơm; hương thơm , thơm (như hương nhang); 1. hương thơm; thơm nức; thơm ngát. hoa quế nở đầy sân thơm ngát. 2. mùi thơm của hương khi đốt. đốt hương cầu chúc.; ùi thơm toả ngát. Cung gọi là Hinh khí.; thơm nức; thơm ngát; mùi thơm của hương khi đốt
  • Biên soạn 馨香 xīnxiāng n. 1. <wr.> fragrance 2. smell of burning incense

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 芳香。《書經.君陳》:「至治馨香,感于神明,黍稷非馨,明德惟馨。」《三國演義》第八九回:「籬落之中,有數間茅屋,聞得馨香噴鼻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 芳香; 香气馨香盈怀袖, 满院馨香。

Eng

  • JMdict fragrance
  • JMdict perfume
  • JMdict aroma
  • JMdict honor
  • JMdict honour
  • Cihui fragrance; fragrant (of incense)
  • Tần suất từ 馨香 xīnxiāng n. 1. <wr.> fragrance 2. smell of burning incense

Đức

  • Handedict Wohlgeruch

ja

  • JMdict 馨香(けいこう)

other

  • Nguồn khác Mùi thơm toả ngát. Cung gọi là Hinh khí

Từ liên quan

Gần nghĩa

馨香祷祝 · 香Q · 香丸 · 香亭 · 香会 · 香偈 · 香儿 · 香兔