馬來

mǎ láimã lai

Hán Việt: mã lai · Pinyin: mǎ lái

Tổng quan

Ma-lay-xi-a; (thuộc) Mã lai, người Mã lai, tiếng Mã lai

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.半島名。參見「馬來半島」條。 2.群島名。參見「馬來群島」條。

Cấu tạo: 馬 (mã) + 來 (lai)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Ma-lay-xi-a; (thuộc) Mã lai, người Mã lai, tiếng Mã lai
  • Biên soạn p.w. 1. Malay 2. Malay Archipelago 3. Malaysia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.半島名。參見「馬來半島」條。 2.群島名。參見「馬來群島」條。

Eng

  • Cihui Malaya; Malaysia
  • Tần suất từ p.w. 1. Malay 2. Malay Archipelago 3. Malaysia

Đức

  • Handedict malaiisch, malayisch

other

  • Nguồn khác Tên một bán đảo, cũng là một nước ở Nam Á châu. Cũng gọi là Mã Lai Á

Từ liên quan

Gần nghĩa

馬來亞 · 馬來人 · 馬來文 · 馬來語 · 馬來鴴 · 馬來半島 · 馬來西亞 · 來世