馬克

mǎ kè mã khắc

Hán Việt: mã khắc · Pinyin: mǎ kè

Tổng quan

Mark (tên) | mark (đơn vị tiền tệ) ên phiên âm chữ Mark, tức đồng bạc, đồng mã của Đức quốc trước 2002 (nay là Euro). Cũng gọi tắc là Mã. mã khắc mã khắc ☆Tên phiên âm chữ Mark, tức đồng bạc, đồng mã của Đức quốc trước 2002 (nay là Euro). Cũng gọi tắc là Mã. đồng Mác (tiền Đức)。德國的本位貨幣。(德Mark)。

Cấu tạo: (mã) + (khắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mã khắc mã khắc ☆Tên phiên âm chữ Mark, tức đồng bạc, đồng mã của Đức quốc trước 2002 (nay là Euro). Cũng gọi tắc là Mã.
  • Cihui Mark (tên) | mark (đơn vị tiền tệ) ên phiên âm chữ Mark, tức đồng bạc, đồng mã của Đức quốc trước 2002 (nay là Euro). Cũng gọi tắc là Mã. mã khắc mã khắc ☆Tên phiên âm chữ Mark, tức đồng bạc, đồng mã của Đức quốc trước 2002 (nay là Euro). Cũng gọi tắc là Mã. đồng Mác (tiền Đức)。德…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.德國的貨幣。為德語mark的音譯。 2.商標。為英語mark的音譯。也譯作「嘜頭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển [德mark]德国本位货币; [英markka]芬兰货币名。按,英语源于芬兰语mark。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.[德mark]德国本位货币。 2.[英markka]芬兰货币名。按,英语源于芬兰语mark。

Eng

  • CC-CEDICT Mark (name)
  • CC-CEDICT mark (monetary unit)
  • Cihui Mark (name)

ja

  • JMdict mark (former currency of Germany)