馬匹

mǎ pǐ mã thất

Hán Việt: mã thất · Pinyin: mǎ pǐ

Tổng quan

ngựa ngựa (nói chung)。馬(總稱)。

Cấu tạo: (mã) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngựa ngựa (nói chung)。馬(總稱)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 匹,計算的單位。馬以匹計,故稱馬為「馬匹」。《三國演義》第一回:「來日收拾軍器,但恨無馬匹可乘。」《儒林外史》第八回:「如此地倉穀、馬匹、雜項之類,有甚麼缺少不敷處,悉將此項送與老先生任意填補。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"马匹"; 马的总称。马以匹计,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"马匹"。 2.马的总称。马以匹计,故称。

Eng

  • CC-CEDICT horse
  • Cihui horse

ja

  • JMdict horses