馬哨

mǎ shào mã tiếu

Hán Việt: mã tiếu · Pinyin: mǎ shào

Tổng quan

Cấu tạo: (mã) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ính dọ thám. mã tiếu mã tiếu ☆Lính dọ thám.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專任警戒、搜索、監視的馬兵。

Eng

  • Cihui 馬哨 ǎshào* n. <trad.> horse soldier on guard; cavalry patrol M:ge/¹míng