馬屁
mã thí
Hán Việt: mã thí · Pinyin: mǎ pì
Tổng quan
mông ngựa | nịnh nọt | nịnh bợ
Nghĩa
Việt
- Cihui mông ngựa | nịnh nọt | nịnh bợ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對人諂媚、奉承的話。如:「亂拍馬屁,不但容易引起對方反感,別人看了也不順眼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻谄媚奉承的行为或话语。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻谄媚奉承的行为或话语。
Eng
- CC-CEDICT horse hindquarters|flattery|boot-licking
- Cihui horse hindquarters; flattery; boot-licking