馬嵬 mǎ wéi · mã ngôi Hán Việt: mã ngôi · Pinyin: mǎ wéi Tổng quan Cấu tạo: 馬 (mã) + 嵬 (ngôi)Pinyinmǎ wéiHán Việtmã ngôiCấu tạo馬 + 嵬 · mã + ngôi nghĩa thành phần: mã + ngôi Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 地名。在陝西省興平縣西二十五里。相傳唐時安祿山作亂,玄宗奔蜀,次馬嵬驛,命高力士賜楊貴妃死。也稱為「馬嵬堡」、「馬嵬坡」、「馬嵬亭」、「馬嵬鎮」。