馬帳 mǎ zhàng · mã trướng Hán Việt: mã trướng · Pinyin: mǎ zhàng Tổng quan Cấu tạo: 馬 (mã) + 帳 (trướng)Pinyinmǎ zhàngHán Việtmã trướngCấu tạo馬 + 帳 · mã + trướng nghĩa thành phần: mã + trướng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 東漢馬融授徒時常坐在絳紗帳裡,後人就稱講座或老師為「馬帳」。見《後漢書.卷六○.馬融傳》。也稱為「絳帳」。