馬廠
mã xưởng
Hán Việt: mã xưởng · Pinyin: mǎ chǎng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.畜養馬匹的場所。《清會典.卷五○.兵部.車騎清吏司一》:「設馬廠駝廠於邊地,而別其群。」 2.鄉鎮名。位於河北省青縣北,有津浦鐵路經過,民國六年復辟之役,段祺瑞誓師於此。
Hán Việt: mã xưởng · Pinyin: mǎ chǎng