馬快

mǎ kuài mã khoái

Hán Việt: mã khoái · Pinyin: mǎ kuài

Tổng quan

sai nha

Cấu tạo: (mã) + (khoái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sai nha (chuyên việc truy nã tội phạm trong các nha môn thời phong kiến)。封建時代官署里從事偵查逮捕罪犯的差役。
  • Cihui sai nha

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時拘捕犯人的差役。《福惠全書.卷四.蒞任部.清號件》:「遇有機密緊事,另差馬快星馳回繳。」也稱為「馬快手」。

Eng

  • Cihui 馬快 ǎkuài n. <trad.> police agent; detective