馬拉犁

mã lạp lê

Hán Việt: mã lạp lê

Tổng quan

Cấu tạo: (mã) + (lạp) + (lê)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 錢。農業社會中,若用馬拉犁耕田,表示有錢有閒。如:「我們有了『馬拉犁』,可以好好享受一番。」

Eng

  • Cihui 馬拉犁 ǎlālí n. <agri.> horse-drawn plow M:¹jià